Sàn tự san phẳng

Sàn epoxy tự san phẳng

Mã tham chiếu · 54145621

Lớp hoàn thiện epoxy tự san phẳng cho xưởng và nội thất cần bề mặt liền mạch, dễ vệ sinh.

Formaldehyde≤ 0.1 · g/kg
Độ chảy ban đầu≥ 150 · mm
Độ chảy sau 20 phút≥ 130 · mm
Tư vấn sản phẩm nàyThông số kỹ thuật ↓
HUITUO · 54145621

Mô tả sản phẩm

Sàn tự làm bằng epoxy phù hợp với việc xây dựng sàn ở nhiều nơi với các yêu cầu bảo vệ sạch và môi trường

Lớp sàn tự làm bằng epoxy

Sản phẩm giới thiệu:

Sàn tự làm bằng epoxy là một loại lớp phủ sàn epoxy cốt lõi với hiệu suất cao và độ phẳng cao.bùn epoxy có độ lỏng cao tự động lấp đầy sự không đồng đều của nền sau khi xây dựng để tạo thành một tấm sơn tích hợp phẳng và dày đặc.

Phạm vi áp dụng:

Sàn tự làm bằng epoxy phù hợp với việc xây dựng sàn ở nhiều nơi có yêu cầu bảo vệ sạch và môi trường, chẳng hạn như nhà máy điện tử, xưởng thực phẩm và dược phẩm,Nhà máy đồ nội thất, phòng triển lãm, vv

Đặc điểm hiệu suất:

Các đặc điểm hiệu suất của sàn tự cân bằng epoxy là như sau:

1.Bảo vệ môi trường và không độc hại, Độ lỏng tốt, bề mặt mịn và đẹp;

2- Thấm ẩm tốt,có thể được chế tạo trong môi trường ẩm ướt mà không bị mụn;

3Chống các axit yếu.kiềm yếu, muối và ăn mòn hóa học khác;

4.Chống mòn, chống va chạm,Khả năng chịu tải tốt và tuổi thọ dài.

Quá trình xây dựng:

1- Phương pháp điều trị:Sữa và làm sạch bề mặt cơ sở;

2.Epoxy Primer dựa trên nước:Áp dụng epoxy trên cơ sở nước;

3.Epoxy Middle Coat dựa trên nước:Cạo và áp dụng vữa epoxy dựa trên nước;

4Ống mỏng dựa trên nước:Cạo và áp dụng nhựa epoxy dựa trên nước;

5.Epoxy topcoat dựa trên nước:Áp dụng lớp phủ epoxy tự cân bằng dựa trên nước.

Chỉ số kỹ thuật:

Chỉ số

Giá trị chuẩn

Đơn vị

Khả năng lưu thông ban đầu

≥ 150

mm

20 phút

≥ 130

mm

Hàm lượng VOC

≤ 100

g/l

Formaldehyde tự do

≤ 0.1

g/kg

Tổng kim loại nặng hòa tan

≤ 100

mg/kg

Sơn Epoxy Tự San Phẳng Chống Mài Mòn Cho Sàn Bê Tông Nhà Xe 0
Sơn Epoxy Tự San Phẳng Chống Mài Mòn Cho Sàn Bê Tông Nhà Xe 1

Thông số kỹ thuật

Chỉ tiêuGiá trị
Formaldehyde≤ 0.1 · g/kg
Độ chảy ban đầu≥ 150 · mm
Độ chảy sau 20 phút≥ 130 · mm
Hàm lượng VOC≤ 100 · g/L
Kim loại nặng hòa tan≤ 100 · mg/kg