Sàn tự san phẳng

Vữa tự san phẳng gốc thạch cao

Mã tham chiếu · 54144587

Vật liệu san phẳng gốc thạch cao tạo nền sàn nội thất nhẵn trước khi thi công lớp hoàn thiện quy định.

Tỷ lệ co ngót≤ 0.15 · %
Độ chảy ban đầu≥ 120 · mm
Độ chảy sau 20 phút≥ 100 · mm
Tư vấn sản phẩm nàyThông số kỹ thuật ↓
HUITUO · 54144587

Mô tả sản phẩm

Đá tự làm bằng dựa trên gốm

Đốt thạch cao tự làm bằng bằng gypsum là một vật liệu làm bằng hiệu suất cao với gypsum xây dựng là thành phần xi măng chính.nó cung cấp các đặc điểm hiệu suất vượt trội cho các dự án xây dựng hiện đại.

Các đặc điểm chính

  • Công thức sấy khô nhanh để hoàn thành dự án hiệu quả
  • Tính chất co lại thấp với khả năng chống nứt tuyệt vời
  • Thành phần nhẹ làm giảm tải trọng cấu trúc
  • Ứng dụng linh hoạt trên các loại nền khác nhau
  • Vật liệu an toàn, thân thiện với môi trường

Quá trình xây dựng

Chuẩn bị chất nền:Hãy loại bỏ tất cả các mảnh vỡ, vết dầu và vật liệu lỏng lẻo.

Ứng dụng Interface Agent:Áp dụng chất giao diện chuyên biệt để niêm phong lỗ chân lông nền.

Trộn vật liệu:Kết hợp với nước theo tỷ lệ được chỉ định bởi nhà sản xuất cho đến khi đạt được chất bùn đồng đều, không có hạt.

Xả xây dựng:Rút hỗn hợp vào khu vực làm việc, cho phép dòng chảy tự động lấp đầy bề mặt không bằng nhau.

Điều trị khử khí:Sử dụng cuộn làm sạch bọt để loại bỏ không khí bị mắc kẹt khỏi bề mặt bùn.

Ứng dụng

Lý tưởng cho sàn PVC trong các cơ sở giáo dục, y tế và thương mại bao gồm trường học, bệnh viện, phòng triển lãm và thư viện.hệ thống sưởi ấm bức xạ, và các dự án đòi hỏi độ chính xác sàn với tiêu chuẩn chất lượng cao.

Thông số kỹ thuật

Tài sản

Yêu cầu

Đơn vị

Khả năng lưu thông ban đầu

≥ 120

mm

20 phút

≥ 100

mm

Sức mạnh nén (24h)

≥ 5.0

MPa

Sức mạnh nén (28d)

≥ 100

MPa

Sức mạnh liên kết kéo

≥ 10

MPa

Tỷ lệ co lại tuyến tính

≤ 0.15

%

Tỷ lệ co lại tuyến tính (28d)

≤ 0.30

%

Thời gian thiết lập ban đầu

≥ 1

h

Thời gian thiết lập cuối cùng

≤ 6

h

Vữa tự san phẳng gốc Thạch cao chống thấm sàn 0

Thông số kỹ thuật

Chỉ tiêuGiá trị
Tỷ lệ co ngót≤ 0.15 · %
Độ chảy ban đầu≥ 120 · mm
Độ chảy sau 20 phút≥ 100 · mm
Cường độ nén(24h)≥ 5.0 · MPa
Cường độ nén(28d)≥ 10.0 · MPa
Cường độ bám dính≥ 1.0 · MPa
Tỷ lệ co ngót(28d)≤ 0.30 · %
Thời gian bắt đầu đông kết≥ 1 · h
Thời gian kết thúc đông kết≤ 6 · h