Mô tả sản phẩm
Khối kim loại cách nhiệt bê tông
Khối kim loại cách nhiệt bê tông được áp dụng cho sàn công nghiệp đòi hỏi khả năng chống mòn và chống bụi
Phạm vi áp dụng:
Concrete Insulated Metal Aggregate được áp dụng cho sàn công nghiệp đòi hỏi khả năng chống mòn và chống bụi, chẳng hạn như kho, bến cảng, nhà máy, bãi đậu xe, xưởng sửa chữa,nhà để xe và sàn khác đòi hỏi độ bền mòn cao.
Đặc điểm hiệu suất:
Đặc điểm hiệu suất của cụm kim loại cách nhiệt bê tông là như sau:
1.Độ cứng cao,
2. kháng mòn tốt,
3.hiệu ứng chống bụi tuyệt vời,
4.cải thiện khả năng chống dầu sàn nhà,
5.Thời gian xây dựng ngắn hơn (các tính chất chống tĩnh và không phát tia là tùy chọn).
Quá trình xây dựng:
1.Xây dựng phân tán tổng hợp;
2.Lò trục;
3.Kết thúc;
4.Chữa;
5.Cắt khớp và nhét.
Chỉ số kỹ thuật
Điểm | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
Kháng mòn (Phương pháp bánh răng) | g/cm2 | ≤ 0.03 |
Sức mạnh nén (7d) | MPa | 65.7 |
Sức mạnh nén (28d) | MPa | 77.0 |
Độ bền kéo | MPa | 3.2 |
Độ cứng Mohs | - | 8 |
Năng lượng va chạm (Các hạt nhỏ) | J | 0.19 |
Tính chất chống trượt | - | Giống như sàn bê tông bình thường. |
Chống cháy | - | Sàn không sợi lửa |


Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Khả năng chịu mài mòn(Gear Method) | g/cm² · ≤ 0.03 |
| Cường độ nén(7d) | MPa · 65.7 |
| Cường độ nén(28d) | MPa · 77.0 |
| Cường độ kéo | MPa · 3.2 |
| Độ cứng Mohs | 8 |
| Impact Energy (Small Particles) | J · 0.19 |
| Khả năng chống trượt | Same as ordinary cement floor |
| Đặc tính chống cháy | Non-sparking Floor |














