Sàn epoxy có kết cấu

Sàn epoxy có kết cấu

Mã tham chiếu · 54145730

Lớp hoàn thiện epoxy có kết cấu cho lối đi, đường dốc và khu đỗ xe cần bề mặt có độ nhám xác định.

Ứng dụngIndustrial, Commercial, Residential
Độ dày2-5mm
Khả năng chịu hóa chấtExcellent
Tư vấn sản phẩm nàyThông số kỹ thuật ↓
HUITUO · 54145730

Mô tả sản phẩm

Sàn Epoxy Kết Cấu Tạo Kết Cấu Sàn Phù Hợp Cho Lối Đi Chính, Dốc Xe, Chỗ Đỗ Xe Và Khu Vực Đi Bộ

Sàn Epoxy Kết Cấu

Giới Thiệu Sản Phẩm:

Sàn Epoxy Kết Cấu là một loại vật liệu trang trí sàn có vẻ ngoài độc đáo và hiệu suất tuyệt vời. Nó mang lại hiệu ứng kết cấu đa dạng trên sàn thông qua các quy trình thi công đặc biệt hoặc bổ sung vật liệu cụ thể, kết hợp tính trang trí và chức năng.

Phạm Vi Ứng Dụng:

Sàn Epoxy Kết Cấu phù hợp cho các lối đi chính, dốc xe và chỗ đỗ xe của bãi đậu xe ngầm; lối đi bộ trong các khu vực công cộng như trung tâm mua sắm, bệnh viện và khách sạn; nhà xưởng công nghiệp, khu chế biến thực phẩm và các nơi khác có yêu cầu cao về chống trượt và chống mài mòn.

Đặc Tính Hiệu Suất:

Đặc tính hiệu suất của sàn epoxy kết cấu như sau:

1. Chịu nén và chịu va đập, cường độ cao và độ dẻo dai tốt;

2. Màng sơn phẳng có kết cấu;

3. Mức độ chống trượt (cao, trung bình, thấp);

4. Dễ dàng vệ sinh và chống bám bẩn.

Quy Trình Thi Công:

1. Xử lý nền:Tiến hành mài, sửa chữa và làm sạch bụi toàn bộ sàn thi công;

2. Lớp lót:Lăn hoặc gạt vật liệu lót bằng con lăn hoặc bay;

3. Lớp giữa:Thi công vật liệu lớp giữa sau khi lớp lót đã khô;

4. Lớp bột trét:Gạt và thi công vật liệu bột trét đã chuẩn bị bằng bay sau khi lớp vữa đã khô;

5. Lớp phủ trên cùng:Lăn và thi công lớp phủ trên cùng chống trượt có kết cấu vỏ cam.

Chỉ Số Kỹ Thuật:

Thuộc tính

Giá trị

Đơn vị

Khả năng chống mài mòn

750g/500r, Mất mát do mài mòn ≤ 0.05g

g

Độ cứng Mohs

Cấp 6

-

Cường độ chịu nén

≥ 80

MPa

Cường độ bám dính kéo

≥ 2.0 (tiêu chuẩn & sau khi ngâm nước)

MPa

Khả năng chịu va đập

Đạt bài kiểm tra 500g/1000g

-

2mm-5mm Epoxy Textured Flooring Epoxy Textured Coating cho khu vực đi bộ 0

Thông số kỹ thuật

Chỉ tiêuGiá trị
Ứng dụngIndustrial, Commercial, Residential
Độ dày2-5mm
Khả năng chịu hóa chấtExcellent
Bảo trìLow Maintenance
Bề mặt hoàn thiệnMatte Or Glossy
Khả năng chịu mài mòn750g/500r, Wear Loss ≤ 0.05g · g
Độ cứng MohsGrade 6
Cường độ nén≥ 80 · MPa
Cường độ bám dính≥ 2.0 (standard & after water) · MPa
Khả năng chịu va đậpPass 500g/1000g test